Trang chủ » Cách tính tuổi vàng 10K 14K 18K 22K 24K
Bảng tuổi giá vàng và độ nguyên chất dựa trên phần trăm vàng và các hợp kim khác.
Xem giá vàng 10K 14K 16K 18K 24K hôm nay
Hình cách tính tuổi vàng 10K 14K 18K 22K 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K*
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8 K
(*) Ngoài ra trên thị trường còn có vàng 70% (hay vàng gần đạt chuẩn 18K – 7 tuổi ), là loại vàng không theo chuẩn chung mà các tiệm vàng nhỏ hay dùng để chế tác nữ trang.
Để tránh nhầm lẫn khi mua bán vàng 18K, bạn nhớ xác nhận thông số % vàng để xác định chính xác loại vàng nào.
Tham khảo giá các loại vàng hôm nay

Leave a Comment Cancel Reply

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.